FANDOM


Năm thứ 16

Olympialogo.jpg

Olympia 16 logo.jpg

Olympia 16 background.jpg

Tên khác Olympia 16
O16
Thể loại Trò chơi truyền hình
Phân loại TV-G: dành cho mọi lứa tuổi
Sáng lập VTV 2013.png[1]
Dẫn chương trình Nguyễn Thị Diệp Chi
Phạm Ngọc Huy[2]
Cố vấn PGS.TS.NGƯT Nguyễn Đức Chuy
Nguyên CVCC Bộ GD&ĐT Nhà giáo Trần Trọng Hà
Nhà sử học Lê Văn Lan
PGS.TS Nguyễn Quang Vinh
PGS.TS.NGND Lê Đình Trung
PGS.TSKH.NGND Nguyễn Thế Khôi
Nhà báo Nguyễn Như Mai
PGS.TS Phan Doãn Thoại
PGS.TS Vũ Quốc Trung
Nhà báo Trương Anh Ngọc
Tổ chức GD&ĐT Apollo VN
Nhạc mở đầu
Olympia 15 Opening.ogg
Quốc gia Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Sản xuất
Địa điểm Đài truyền hình Việt Nam
Đạo diễn Nguyễn Tùng Chi
Kịch bản Phan Tiến Dũng
Dương Thị Thu Hà
Ngô Thị Thu Thảo
Chủ nhiệm Dương Thị Thu Hà
Đỗ Quang Đức
Tổ chức sản xuất Ngô Thị Thu Thảo
Đạo diễn hình Lê Ngọc Phúc
Biên tập Phan Tiến Dũng
Trợ lí  ?
Cộng tác viên Nguyễn Thị Thu Quyên
Phạm Văn Chính
Bùi Anh Kiệt
Đào Mạnh Sơn
Nguyễn Hoàng
Âm nhạc Lưu Hà An
Phát sóng
Thời gian 28/08/2016 – 27/08/2017
(Đã dừng phát sóng)
Kênh VTV3 icon.png
Vtv3 HD.png
Thời lượng 60 phút
Liên kết ngoài
Trang web Trang chủ
Mạng xã hội Facebook
Vị trí
Mùa trước Mùa sau
Năm thứ 15 Năm thứ 17

Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 16, thường được gọi là Olympia 16 hay O16 là năm thứ 16 chương trình Đường lên đỉnh Olympia được phát sóng trên kênh VTV3, Đài truyền hình Việt Nam. Chương trình phát sóng trận đầu tiên vào ngày 23 tháng 8 năm 2015. Trận Chung Kết được truyền hình trực tiếp vào lúc 8 giờ 30 phút ngày 21 tháng 8 năm 2016.

Nhà vô địch của Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 16 là Hồ Đắc Thanh Chương, trường THPT chuyên Quốc học, Thừa Thiên - Huế với số điểm 340. Đây là số điểm cao nhất trong 16 cuộc thi chung kết năm đã qua.[3] Á quân là Lâm Vũ Tuấn, THPT Chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định. Đồng giải ba là Lê Duy Bách và Phan Tiến Tùng.

Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 16 được ghi hình trên một sân khấu hoàn toàn mới, logo của chương trình đã được thiết kế lại. LG không còn là nhà tài trợ của chương trình. Các thí sinh tham gia chương trình cũng khoác trên mình màu áo mới - màu đỏ. Đó là các cơ sở để mở đầu cho hành trình 15 năm tiếp theo của Đường lên đỉnh Olympia.

Những thay thế đặc biệt sửa

Olympialogo.jpg Ao Olympia 16.png
Logo và áo thi đấu của Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 16

Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 16 đã có một sự thay thế lớn về diện mạo. Logo truyền thống của chương trình đã được thiết kế lại sau nhiều năm tồn tại. Vòng nguyệt quế truyền thống được thay thế bởi một vòng ít lá hơn. Hai nhánh nguyệt quế tạo với nhau một hình tròn, tô điểm xung quanh đỉnh núi Olympia. Toàn bộ logomàu vàng. Áo thi đấu của Olympia 16 được đổi thành màu đỏ. Chiếc áo được thiết kế đơn giản với một màu đỏ chủ đạo, mặt trước và sau in hình logo mới của chương trình.

Sân khấu của chương trình cũng được điều chỉnh lại. Theo đó, vị trí đứng của thí sinh được dời về phía tay trái, còn vị trí của người dẫn chương trình được dời về phía tay phải theo hướng nhìn của khán giả như từ O13 trở về trước. Một bục hình lục giác được đặt ở giữa sân khấu. Hàng ghế khán giả bên cạnh sân khấu được sử dụng từ ngày Olympia 14 ra mắt đã được gỡ bỏ. Đây cũng chính là sân khấu của Trận chung kết năm Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 15. Lần đầu tiên trong lịch sử chương trình, không có sự đồng hành của LG như nhà tài trợ chính.

Những thay thế đó không những mang lại một hình ảnh mới cho chương trình mà còn là cơ sở để đánh dấu cho hành trình 15 năm kế tiếp của Đường lên đỉnh Olympia.

Luật chơisửa

Khởi độngsửa

Trong vòng 1 phút, mỗi thí sinh Khởi động với tối đa 12 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm. Trả lời sai không bị trừ điểm.[4]

Vượt chướng ngại vậtsửa

Có 4 từ hàng ngang – cũng chính là 4 gợi ý liên quan đến Chướng ngại vật mà các thí sinh phải đi tìm. Có 1 gợi ý thứ 5 – là 1 hình ảnh liên quan đến Chướng ngại vật hoặc chính là Chướng ngại vật. Hình ảnh được chia thành 5 ô đánh số thứ tự từ 1 đến 4 và một ô trung tâm. Mỗi thí sinh có tối đa 1 lượt lựa chọn để chọn trả lời một trong các từ hàng ngang này. Cả 4 thí sinh trả lời câu hỏi bằng máy tính trong thời gian suy nghĩ 15 giây/câu. Trả lời đúng mỗi từ hàng ngang, thí sinh được 10 điểm. Ngoài việc mở được từ hàng ngang nếu trả lời đúng, 1 góc (được đánh số tương ứng với số từ hàng ngang) của hình ảnh cũng được mở ra:

  • Thí sinh có thể bấm chuông trả lời chướng ngại vật bất cứ lúc nào.
  • Thí sinh trả lời đúng chướng ngại vật ở hàng ngang đầu tiên được 80 điểm.
  • Thí sinh trả lời đúng chướng ngại vật ở hàng ngang thứ hai được 60 điểm.
  • Thí sinh trả lời đúng chướng ngại vật ở hàng ngang thứ ba được 40 điểm.
  • Thí sinh trả lời đúng chướng ngại vật ở hàng ngang thứ tư được 20 điểm.
  • Thí sinh trả lời đúng chướng ngại vật ở câu hỏi gắn với ô trung tâm được 10 điểm.

Nếu trả lời sai chướng ngại vật thí sinh sẽ bị loại khỏi phần chơi này.

Tăng tốcsửa

Có 4 câu hỏi dưới dạng tư duy logic, câu hỏi bằng hình ảnh. Thời gian suy nghĩ: 30 giây. Bốn thí sinh cùng trả lời bằng máy tính.

  • Thí sinh trả lời đúng và nhanh nhất được 40 điểm.
  • Thí sinh trả lời đúng và nhanh thứ hai được 30 điểm.
  • Thí sinh trả lời đúng và nhanh thứ ba được 20 điểm.
  • Thí sinh trả lời đúng và nhanh thứ tư được 10 điểm.

Về đíchsửa

Có các gói 40, 60, 80 điểm:

  • Gói 40 điểm gồm 2 câu 10 điểm và 1 câu 20 điểm.
  • Gói 60 điểm gồm 1 câu 10 điểm, 1 câu 20 điểm, 1 câu 30 điểm.
  • Gói 80 điểm gồm 1 câu 20 điểm, 2 câu 30 điểm.

Mỗi thí sinh có một lượt lựa chọn gói câu hỏi của mình. Thí sinh nếu trả lời đúng ghi được điểm của câu hỏi đó, nếu trả lời sai thì một trong 3 thí sinh còn lại sẽ giành quyền trả lời bằng cách bấm nút nhanh. Thí sinh trả lời đúng giành được điểm, trả lời sai sẽ bị trừ nửa số điểm của câu hỏi. Mỗi thí sinh được đặt Ngôi sao hy vọng 1 lần, trả lời đúng câu hỏi có Ngôi sao hy vọng được gấp đôi số điểm của câu hỏi đó, trả lời sai sẽ bị trừ số điểm của câu hỏi.

Giải thưởngsửa

LG không còn là nhà tài trợ của chương trình. Vì thế, phần thưởng dành cho trường đã bị trừ đi, chỉ còn phần thưởng dành cho thí sinh. Phần thưởng gồm ba giải: Nhất, Nhì, Ba bằng tiền mặt. Thí sinh về Nhất ở mỗi cuộc thi được trao một vòng nguyệt quế tượng trưng cho chiến thắng. Thí sinh Vô địch trận Chung kết Năm sẽ nhận được một học bổng du học toàn phần. Dưới đây là danh sách cụ thể:

Cuộc thi Giải Nhất Giải Nhì Giải Ba
Tuần 4.000.000VNĐ 3.000.000VNĐ 2.000.000VNĐ
Tháng 6.000.000VNĐ 4.000.000VNĐ 3.000.000VNĐ
Quý 25.000.000VNĐ 8.000.000VNĐ 4.000.000VNĐ
Năm 35.000USD 20.000.000VNĐ 10.000.000VNĐ

Chi tiết các trận đấusửa

Màu sắc sử dụng trong các bảng kết quả
Thí sinh đạt giải nhất và trực tiếp lọt vào vòng trong
Thí sinh lọt vào vòng trong nhờ có số điểm nhì cao nhất
Thí sinh Vô địch cuộc thi Chung kết Năm
  • Lưu ý: Điểm thi của các thí sinh là điểm của riêng phần thi đó.

Trận 1: Tuần 1 Tháng 1 Quý 1 sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 23 tháng 8 năm 2015[5]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Ngọc Hà THPT Sông Lô - Tuyên Quang 50 10 90 50 200
Nguyễn Đắc Nhân THPT Châu Văn Liêm - Cần Thơ 50 0 30 70 150
Trần Thị Thùy Linh THCS & THPT Tạ Quang Bửu - Hà Nội 20 0 70 -40 50
Nguyễn Đình Nhật Nam THPT chuyên Hà Tĩnh - Hà Tĩnh 70 70 120 65 325

Trận 2: Tuần 2 Tháng 1 Quý 1 sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 30 tháng 8 năm 2015[6]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phùng Thế Hùng THPT Vân Cốc - Hà Nội 60 0 30 -30 60
Nguyễn Đặng Phú An THPT An Thới - Kiên Giang 80 0 140 50 270
Phạm Vũ Đăng Minh THPT Tĩnh Gia 2 - Thanh Hóa 80 0 100 5 185
Mai Nguyễn Anh Vũ THPT chuyên Bình Long - Bình Phước 110 80 90 40 320

Trận 3: Tuần 3 Tháng 1 Quý 1 sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 9 năm 2015[7]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Tô Hồng Thư THPT Vũng Tàu - Bà Rịa-Vũng Tàu 100 80 70 -5 245
Đặng Việt Cường THPT chuyên Lào Cai - Lào Cai 30 0 70 40 140
Võ Hùng Thắng THPT Hòa Bình - Bình Định 30 10 110 -10 140
Nguyễn Phương Hoa THPT Ngọc Hồi - Hà Nội 70 0 10 5 85

Trận 4: Tháng 1 Quý 1 sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 9 năm 2015[8]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Mai Nguyễn Anh Vũ THPT chuyên Bình Long - Bình Phước 60 0 70 20 150
Nguyễn Đình Nhật Nam THPT chuyên Hà Tĩnh - Hà Tĩnh 70 90 60 40 260
Nguyễn Đặng Phú An THPT An Thới - Kiên Giang 50 0 80 20 150
Tô Hồng Thư THPT Vũng Tàu - Bà Rịa-Vũng Tàu 50 0 40 90 180

Trận 5: Tuần 1 Tháng 2 Quý 1 sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 9 năm 2015[9]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Tuấn Anh THPT Lộc Thành - Lâm Đồng 40 10 140 90 280
Nguyễn Thành Lâm THPT Phan Bội Châu - Quảng Nam 10 10 50 -70 0
Nguyễn Trọng Hoàng THPT chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái 70 10 70 -10 140
Bùi Đức Trung THPT Phù Cừ - Hưng Yên 40 90 0 -10 120

Trận 6: Tuần 2 Tháng 2 Quý 1 sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 9 năm 2015[10]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lữ Ngọc Tú Anh THPT Ca Văn Thỉnh - Bến Tre 30 0 50 -30 50
Hoàng Mai Anh THPT chuyên Lê Quý Đôn - Lai Châu 40 20 70 -40 90
Trương Hữu Thành THPT Phan Bội Châu - Đăk Lăk 70 10 50 30 160
Nguyễn Hoài Nam THPT Thanh Hà - Hải Dương 50 30 80 70 230

Trận 7: Tuần 3 Tháng 2 Quý 1 sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 10 năm 2015[11]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Phương Dung THPT Nguyễn Huệ - Thái Nguyên 60 0 50 -50 60
Phạm Kiều Hoàng Thụy THPT Trần Bình Trọng - Khánh Hòa 70 0 110 100 280
Lê Duy Bách THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam - Hà Nội 60 80 120 25 285
Trần Duy Khanh THPT Phú Nhuận - TP. Hồ Chí Minh 70 0 50 -20 100

Trận 8: Tháng 2 Quý 1 sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 10 năm 2015[12]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Kiều Hoàng Thụy THPT Trần Bình Trọng - Khánh Hòa 50 10 130 -10 180
Bùi Tuấn Anh THPT Lộc Thành - Lâm Đồng 40 50 60 20 170
Lê Duy Bách THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam - Hà Nội 80 20 100 15 215
Nguyễn Hoài Nam THPT Thanh Hà - Hải Dương 80 10 60 20 170

Trận 9: Tuần 1 Tháng 3 Quý 1 sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 10 năm 2015[13]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Tấn HảiTHPT Đức Linh - Bình Thuận500 70 -15 105
Nguyễn Trường GiangTHPT chuyên Hạ Long - Quảng Ninh80 10 70 35 195
Phan Thị Ngọc ThắngTHPT Gio Linh - Quảng Trị40 60 40 0 140
Nguyễn Hương GiangTHPT Đa Phúc - Hà Nội20 0 80 40 140

Trận 10: Tuần 2 Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 10 năm 2015[14]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Hữu Thông THPT số 1 Đức Phổ - Quảng Ngãi 50 10 10 -30 40
Ngô Đức Tùng THCS & THPT Hai Bà Trưng - Vĩnh Phúc 60 90 40 25 215
Lê Ngọc Như Huỳnh THPT Cây Dương - Hậu Giang 70 0 110 -5 175
Bùi Thảo Vy THPT chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội 80 0 20 -25 75

Trận 11: Tuần 3 Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 11 năm 2015[15]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Hữu Hoàng HảiTHPT chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng8006090230
Hồ Viết PhúcTHPT Lê Minh Xuân - TP.HCM60101040120
Đặng Hữu Sơn BáchTHPT Nguyễn Trãi - Hà Nội50050-2080
Vũ Duy LongTHPT Tứ Kỳ - Hải Dương708016010320

Trận 12: Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 11 năm 2015[16]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Trường GiangTHPT chuyên Hạ Long - Quảng Ninh 50 10 0 20 80
Ngô Đức TùngTHCS & THPT Hai Bà Trưng - Vĩnh Phúc 50 80 30 -40 120
Nguyễn Hữu Hoàng HảiTHPT chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng 70 20 0 90 180
Vũ Duy LongTHPT Tứ Kỳ - Hải Dương 50 10 120 10 190

Trận 13: Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 11 năm 2015 [17]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Duy Bách THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam - Hà Nội5090120120380
Vũ Duy LongTHPT Tứ Kỳ - Hải Dương10050-600
Nguyễn Hữu Hoàng HảiTHPT chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng5003050130
Nguyễn Đình Nhật NamTHPT chuyên Hà Tĩnh - Hà Tĩnh60020-5030

Trận 14: Tuần 1 Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 11 năm 2015 [18]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Võ Văn KhánhTHPT Nguyễn Du - Ninh Thuận 70 30 40 30 170
Nguyễn Đình KhôiTHPT Lục Ngạn số 1 - Bắc Giang 60 20 50 0 130
Đồng Việt DũngTHPT Kim Liên - Hà Nội 60 30 50 -10 130
Lê Văn TriềuTHPT Tân Phước - Tiền Giang 40 20 60 -50 70

Trận 15: Tuần 2 Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 11 năm 2015 [19]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Lệ GiangTHPT chuyên KHTN - ĐHQG Hà Nội 60 0 40 -40 60
Cao Vân Ngọc TuyềnTHPT Điểu Cải - Đồng Nai 30 80 0 15 125
Văn Đại NghĩaTHPT Nguyễn Việt Hồng - Cần Thơ 40 10 0 60 110
Nguyễn Quang AnhTHPT Toàn Thắng - Hải Phòng 50 10 80 40 180

Trận 16: Tuần 3 Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 12 năm 2015 [20]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Quang LinhTHPT Lê Quý Đôn - Hà Nội 30 0 40 -10 60
Hồ Đắc Thanh ChươngTHPT chuyên Quốc học - Thừa Thiên-Huế 100 10 110 80 300
Trần Ngọc BáchTHPT Nguyễn Văn Linh - Phú Yên 40 10 130 40 220
Hán Ngọc AnhTHPT Tam Nông - Phú Thọ 60 40 60 -50 110

Trận 17: Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 12 năm 2015 [21]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Hồ Đắc Thanh Chương THPT chuyên Quốc học - Thừa Thiên-Huế 50208090240
Võ Văn Khánh THPT Nguyễn Du - Ninh Thuận 30060090
Nguyễn Quang Anh THPT Toàn Thắng - Hải Phòng 302020110180
Trần Ngọc Bách THPT Nguyễn Văn Linh - Phú Yên 40806020200

Trận 18: Tuần 1 Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 12 năm 2015[22]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đào Mai TrangTHPT Trung Văn - Hà Nội 40 40 50 -20 110
Trịnh Thủy NgânTHPT chuyên Trần Hưng Đạo - Bình Thuận 100 10 80 10 200
Lê Ngọc ThắngTHPT Quảng Xương 3 - Thanh Hóa 60 0 30 70 160
Lê Phú CườngTHPT số 1 An Nhơn - Bình Định 90 10 80 40 220

Trận 19: Tuần 2 Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 12 năm 2015[23]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Tiến Anh THPT Số 1 Bảo Thắng - Lào Cai 30 10 20 20 80
Nguyễn Trường Giang THPT Tân Túc - Tp.HCM 50 20 60 60 190
Phùng Tiến Đạt THPT Việt Nam Ba Lan - Hà Nội 70 60 140 0 270
Đặng Việt Hưng THPT chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 100 20 130 40 290

Trận 20: Tuần 3 Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 1 năm 2016 [24]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Thị Ngọc HàTHPT Thăng Long - Lâm Đồng202060-4060
Vũ Hải ChungTHPT Nguyễn Du - Hải Dương702012080290
Hà Việt DũngTHPT chuyên Thái Bình - Thái Bình5080110-35205
Trần Văn HuyTHPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An50207020160

Trận 21: Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 1 năm 2016[25]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Hải ChungTHPT Nguyễn Du - Hải Dương80404030190
Lê Phú CườngTHPT số 1 An Nhơn - Bình Định502040-10100
Phùng Tiến ĐạtTHPT Việt Nam Ba Lan - Hà Nội40207050180
Đặng Việt HưngTHPT chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai50307065215

Trận 22: Tuần 1 Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 1 năm 2016[26]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Kiều Trang THPT Bình Minh - Ninh Bình801011040240
Lê Thị Thùy Linh THPT Krông Nô - Đắk Nông 300100-5080
Nguyễn Công Toàn THPT Chuyên Hoàng Lê Kha - Tây Ninh 90108060240
Nguyễn Thái San THPT Phúc Thọ - Hà Nội 60505035195

Trận 23: Tuần 2 Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 1 năm 2016[27]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Hữu Tráng THPT Mỹ Đức A - Hà Nội 50 20 70 25 165
Trần Minh Trí THPT Che Guevara - Bến Tre 50 40 60 50 200
Phạm Quang Tuyến THPT Chuyên Quang Trung - Bình Phước 70 20 130 30 250
Nguyễn Quang Thái THPT Duy Tiên - Hà Nam 60 30 70 20 180

Trận 24: Tuần 3 Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 31 tháng 1 năm 2016[28]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Thái Đình Khương THPT Long Xuyên - An Giang 80 40 80 -20 180
Lương Thị Hồng Nhi THPT Đồng Quan - Hà Nội 30 0 40 0 70
Phạm Thị Yến Ly PTDTNT Thái Nguyên - Thái Nguyên 30 10 10 -10 40
Đường Văn Khánh THPT chuyên Hùng Vương - Gia Lai 80 10 140 45 275

Trận 25: Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 7 tháng 2 năm 2016[29]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Kiều TrangTHPT Bình Minh - Ninh Bình 30 0 70 40 140
Nguyễn Công ToànTHPT chuyên Hoàng Lê Kha - Tây Ninh 50 0 0 50 100
Phạm Quang TuyếnTHPT chuyên Quang Trung - Bình Phước 40 80 20 -20 120
Đường Văn KhánhTHPT chuyên Hùng Vương - Gia Lai 60 0 150 40 250

Trận 26: Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 14 tháng 2 năm 2016[30]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Hồ Đắc Thanh ChươngTHPT chuyên Quốc học - Thừa Thiên-Huế500110110270
Trần Ngọc BáchTHPT Nguyễn Văn Linh - Phú Yên50070-10110
Đặng Việt HưngTHPT chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai809080-15235
Đường Văn KhánhTHPT chuyên Hùng Vương - Gia Lai700900160

Trận 27: Tuần 1 Tháng 1 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 21 tháng 2 năm 2016[31]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Thị Khánh Huyền THPT Triệu Phong - Quảng Trị 20 10 60 0 90
Hoàng Lê Thanh SơnTHPT Chuyên Chu Văn An - Lạng Sơn 70 10 60 30 170
Bùi Hoàng TuấnTHPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Tĩnh 30 90 40 15 175
Phùng Thị Trang THPT Trúc Động - Hà Nội 20 10 0 -20 10

Trận 28: Tuần 2 Tháng 1 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 28 tháng 2 năm 2016[32]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lâm Vũ Tuấn THPT Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định 90 30 50 40 210
Phan Thanh Tú THPT Thừa Lưu - Thừa Thiên Huế 50 10 70 -20 110
Nguyễn Khánh Quỳnh THPT Nguyễn Hữu Cầu - TPHCM 40 20 80 80 220
Nguyễn Quốc Dũng THPT Kim Bôi - Hòa Bình 60 40 40 -20 120

Trận 29: Tuần 3 Tháng 1 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 3 năm 2016[33]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phan Đức Thịnh THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 100 0 60 40 200
Hoàng Kim Thoa THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 80 70 70 20 240
Nguyễn Thái Hiền Trang THPT Huỳnh Thúc Kháng, Khánh Hòa 50 10 130 -40 150
Phạm Nguyễn THPT Võ Thị Sáu, Bà Rịa-Vũng Tàu 40 0 80 55 175

Trận 30: Tháng 1 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 3 năm 2016[34]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Bùi Hoàng Tuấn THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Tĩnh 50 10 20 10 90
Lâm Vũ Tuấn THPT Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định 80 80 80 15 255
Nguyễn Khánh Quỳnh THPT Nguyễn Hữu Cầu - TPHCM 70 0 70 20 160
Hoàng Kim Thoa THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 40 10 30 30 110

Trận 31: Tuần 1 Tháng 2 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 3 năm 2016[35]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Ngọc Linh THPT Ứng Hòa A, Hà Nội 30 50 90 100 270
Phan Chí Trọng THPT Lạng Giang số 1, Bắc Giang 60 0 160 55 275
Phạm Tường Lan Thy THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 60 10 40 -40 70
Nguyễn Thị Trinh THPT Hoàng Hoa Thám, Đà Nẵng 70 20 30 -20 100

Trận 32: Tuần 2 Tháng 2 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 3 năm 2016[36]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Quang Huy THPT Nguyễn Du - Thái Bình 100 90 110 30 330
Nguyễn Thị Hồng Hậu THPT Chuyên Bảo Lộc - Lâm Đồng 60 0 70 15 145
Vũ Duy Phương THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh 50 10 70 -10 120
Nguyễn Xuân Nhớ Hoài TH-THCS-THPT Quốc Văn, Sài Gòn - TP.HCM 80 10 60 5 155

Trận 33: Tuần 3 Tháng 2 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 4 năm 2016[37]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trương Trần Tấn Phước THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam 70 60 80 15 225
Nguyễn Thị Phương Thảo THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội 40 10 110 0 160
Huỳnh Nguyễn Nhật Minh THPT Phan Đình Phùng - Phú Yên 90 10 40 40 180
Đặng Hiếu Dương THPT Tân Trào - Tuyên Quang 60 10 0 -10 60

Trận 34: Tháng 2 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 4 năm 2016[38]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trương Trần Tấn Phước THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam 100 30 60 40 230
Phạm Quang Huy THPT Nguyễn Du - Thái Bình 70 10 90 5 175
Nguyễn Ngọc Linh THPT Ứng Hòa A - Hà Nội 50 10 120 -20 160
Phan Chí Trọng THPT Lạng Giang số 1 - Bắc Giang 60 10 70 60 200

Trận 35: Tuần 1 Tháng 3 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 4 năm 2016[39]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phan Thiết Vân Nhi THPT Trương Định - Tiền Giang 100 10 90 5 205
Nguyễn Thị Hằng THPT chuyên Hưng Yên - Hưng Yên 30 80 70 -20 160
Trần Đức Hoàng THPT Phạm Văn Đồng - Quảng Ngãi 40 10 100 -20 130
Đỗ Việt Hoàng THPT Kim Sơn A - Ninh Bình 100 20 100 35 255

Trận 36: Tuần 2 Tháng 3 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 4 năm 2016
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Sĩ Cần THPT Bùi Dục Tài - Quảng Trị 50 20 100 60 230
Lê Thế Hoàng Việt THPT Đào Duy Từ - Thanh Hóa 60 20 90 5 175
Huỳnh Thiên Trí THPT Số 3 An Nhơn - Bình Định 70 0 90 -10 150
Vũ Quốc Tuấn THPT Chuyên Ngoại ngữ - Hà Nội 40 10 90 -40 100

Trận 37: Tuần 3 Tháng 3 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 5 năm 2016[40]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Thị An THPT Nam Đàn 2 - Nghệ An 30 10 60 -40 60
Lê Tất Thắng THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng 70 30 30 110 240
Trần Thị Thu Hiền THPT Dương Minh Châu - Tây Ninh 30 10 40 -50 30
Nguyễn Quốc An THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc 70 10 110 40 230

Trận 38: Tháng 3 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 5 năm 2016[41]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Tất Thắng THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng 50 10 70 5 135
Lê Sĩ Cần THPT Bùi Dục Tài - Quảng Trị 30 50 90 35 205
Nguyễn Quốc An THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc 30 20 110 20 180
Đỗ Việt Hoàng THPT Kim Sơn A - Ninh Bình 50 20 50 10 130

Trận 39: Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2016[42]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phan Chí TrọngTHPT Lạng Giang số 1 - Bắc Giang 60 0 60 -80 40
Lê Sĩ CầnTHPT Bùi Dục Tài - Quảng Trị 30 0 60 10 100
Trương Trần Tấn PhướcTHPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam 60 0 80 5 145
Lâm Vũ TuấnTHPT Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định 100 80 70 50 300

Trận 40: Tuần 1 Tháng 1 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 5 năm 2016[43]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Thị Thu Uyên THPT Yên Khánh A – Ninh Bình 50 60 50 40 200
Vũ Văn Long THPT Kinh Môn – Hải Dương 60 20 140 10 230
Phan Nguyễn Nhật Huy THPT Dĩ An – Bình Dương 50 10 120 50 230
Hoàng Thiên Nữ THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai – Sóc Trăng 80 10 70 -50 110

Trận 41: Tuần 2 Tháng 1 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 5 năm 2016[44]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Huy Hoàng THPT Nguyễn Huệ - Tp.HCM 40 20 50 -2090
Hà Xuân Kiệt THPT Đặng Huy Trứ - Thừa Thiên Huế 70 10 140-20200
Trần Hoàng Hà THPT Chuyên Thái Nguyên - Thái Nguyên 80 80 3040230
Phạm Quý Long THPT Kiến An - Hải Phòng 60 0 80115255

Trận 42: Tuần 3 Tháng 1 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 6 năm 2016[45]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Thị Mận THPT Quỳnh Côi - Thái Bình 50 0 70 -10 110
Nguyễn Xuân Khánh THPT Cổ Loa - Hà Nội 80 90 70 25 265
Lê Bảo Đại THPT chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên 50 10 40 -30 70
Phan Quỳnh Trang THPT A Thanh Liêm - Hà Nam 40 10 70 -10 110

Trận 43: Tháng 1 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 6 năm 2016[46]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Xuân Khánh THPT Cổ Loa - Hà Nội 40 10 30 65 145
Phạm Quý Long THPT Kiến An - Hải Phòng 40 10 110 10 170
Phan Nguyễn Nhật Huy THPT Dĩ An - Bình Dương 40 30 70 50 190
Vũ Văn Long THPT Kinh Môn - Hải Dương 40 30 20 45 135

Trận 44: Tuần 1 Tháng 2 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 19 tháng 6 năm 2016[47]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Thanh Huyền THPT Uông Bí - Quảng Ninh 30 10 130 40 210
Phạm Nhật Huy THPT Phan Bội Châu - Bình Thuận 10 90 80 -15 165
Vương Thị Thu Ngân THPT Long Châu Sa - Phú Thọ 40 0 10 55 105
Huỳnh Hiệp Thuận THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang 90 0 130 20 240

Trận 45: Tuần 2 Tháng 2 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 6 năm 2016[48]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Đặng Đăng Khôi THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre 70 0 110 -20 160
Vũ Hoài Hương Giang THPT Ân Thi - Hưng Yên 30 0 120 70 220
Nguyễn Như Ý THPT Ngô Quyền - Ba Vì - Hà Nội 20 0 60 -30 50
Hồ Hữu Trí THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Bình Định 40 60 60 -10 150

Trận 46: Tuần 3 Tháng 2 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 7 năm 2016
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Mai Thị Minh Huyền THPT Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa 1108011045345
Nguyễn Thị Thu Trang THPT Đan Phượng - Hà Nội 40080-5070
Lê Quang Tuệ THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Ninh Thuận 10005070220
Nguyễn Ngọc Hải THPT Ngô Gia Tự - Khánh Hòa 6007060190

Trận 47: Tháng 2 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 7 năm 2016
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lê Quang Tuệ THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Ninh Thuận 80 10 60 -20 130
Vũ Hoài Hương Giang THPT Ân Thi - Hưng Yên 50 0 0 20 70
Huỳnh Hiệp Thuận  THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang 20 70 70 40 200
Mai Thị Minh Huyền THPT Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa 90 10 140 20 260

Trận 48: Tuần 1 Tháng 3 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 7 năm 2016
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Vũ Tiến Bảo THPT Tiên Lãng - Hải Phòng3010110-7080
Trần Thế TiênTHPT Nguyễn Thái Bình - Quảng Nam80011080270
Đỗ Duy AnhTHPT Chuyên Đại Học Sư Phạm - Hà Nội9060110-10250
Dương Thanh PhúcTHPT Chuyên Lý Tự Trọng - Cần Thơ70 060105235

Trận 49: Tuần 2 Tháng 3 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 7 năm 2016
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Phạm Tuấn Thành THPT Chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên 4080505175
Lê Hoàng Dương THPT Trịnh Hoài Đức – Bình Dương 30020-4010
Nguyễn Minh Đức THPT Ngọc Hồi – Hà Nội 400100-20120
Nguyễn Lê Anh Minh THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp 801014020250

Trận 50: Tuần 3 Tháng 3 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 31 tháng 7 năm 2016
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Thị Thanh Hương  Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú - Hà Nội 5040400130
Nguyễn Thái Như THPT Trần Nhật Duật – Yên Bái 401030080
Phan Tiến Tùng THPT Chuyên Nguyễn Du – Đắk Lắk 601013080280
Nguyễn Xuân Tùng PT Năng Khiếu ĐHQG – TP.HCM 503015040270

Trận 51: Tháng 3 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 7 tháng 8 năm 2016
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Nguyễn Lê Anh Minh THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp 500700120
Trần Thế Tiên THPT Nguyễn Thái Bình - Quảng Nam4008090210
Nguyễn Xuân Tùng PT Năng Khiếu ĐHQG – TP.HCM70020-1080
Phan Tiến Tùng THPT Chuyên Nguyễn Du – Đắk Lắk90107060230

Trận 52: Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 14 tháng 8 năm 2016
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Trần Thế Tiên THPT Nguyễn Thái Bình - Quảng Nam 20 10 70 -60 40
Mai Thị Minh Huyền THPT Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa 70 10 40 110230
Phan Tiến Tùng THPT Chuyên Nguyễn Du – Đắk Lắk 60 60 150 75 345
Phan Nguyễn Nhật Huy THPT Dĩ An - Bình Dương 40 0 201070

Trận 53: Chung kết nămsửa

Trực Tíếp: 08 giờ 30 phút ngày 21 tháng 8 năm 2016[49]
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động VCNV Tăng tốc Về đích Tổng điểm
Lâm Vũ Tuấn THPT chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định 90 206085 255
Hồ Đắc Thanh Chương THPT chuyên Quốc học - Thừa Thiên-Huế 110 50 9090 340
Phan Tiến Tùng THPT chuyên Nguyễn Du – Đắk Lắk 80 10500 140
Lê Duy Bách THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam - Hà Nội 80 090-10 160

Tổng kếtsửa

Dưới đây là thống kê các điểm số cao của các phần thi và trận đấu mà mỗi thí sinh dành được và số thí sinh của các tỉnh thành đã tham gia chương trình. Số liệu được lấy từ thống kê chi tiết các trận đấu phía trên

TỔNG ĐIỂM
Thí sinh Trường Trận Điểm
Lê Duy Bách THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam - Hà Nội 13 380
Mai Thị Minh Huyền THPT chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa 48 345
Phan Tiến Tùng THPT chuyên Nguyễn Du - Đắk Lắk 52
Hồ Đắc Thanh Chương THPT Chuyên Quốc học - Thừa Thiên Huế 53340
Phạm Quang Huy THPT Nguyễn Du - Thái Bình 32 330
Nguyễn Đình Nhật Nam THPT chuyên Hà Tĩnh - Hà Tĩnh 1 325
Vũ Duy Long THPT Tứ Kỳ - Hải Dương11320
Mai Nguyễn Anh Vũ THPT chuyên Bình Long - Bình Phước2
Lâm Vũ TuấnTHPT Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định39300
Đặng Việt Hưng THPT chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 19 290
Vũ Hải Chung THPT Nguyễn Du - Hải Dương 20
Bùi Tuấn Anh THPT Lộc Thành - Lâm Đồng 5 280
Phạm Kiều Hoàng Thụy THPT Trần Bình Trọng - Khánh Hòa 7
Đường Văn Khánh THPT chuyên Hung Vương - Gia Lai 24 275
Phan Chí Trọng THPT Lạng Giang số 1 - Bắc Giang 31
Nguyễn Đặng Phú An THPT An Thới - Kiên Giang 2 270
Phùng Tiến Đạt THPT Việt Nam Ba Lan - Hà Nội 19
Trần Thế Tiên THPT Nguyễn Thái Bình - Quảng Nam 48
Nguyễn Ngọc Linh THPT Ứng Hòa A - Hà Nội 31
Nguyễn Xuân TùngPhổ thông Năng khiếu ĐHQG - TP.HCM50
KHỞI ĐỘNG
Thí sinh Trường Trận Điểm
Mai Nguyễn Anh Vũ THPT chuyên Bình Long - Bình Phước 2 110
Mai Thị Minh HuyềnTHPT Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa46
Hồ Đắc Thanh Chương THPT chuyên Quốc học - Thừa Thiên-Huế 16 100
Lê Quang TuệTHPT Chuyền Lê Quý Đôn - Ninh Thuận46
Lâm Vũ TuấnTHPT Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định39
Đỗ Việt Hoàng THPT Kim Sơn A - Ninh Bình 35
Đặng Việt Hưng THPT chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 19
Trịnh Thủy Ngân THPT chuyên Trần Hưng Đạo - Bình Thuận 18
Phan Thiết Vân Nhi THPT Trương Định - Tiền Giang 35
Trương Trần Tấn Phước THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam 34
Phan Đức Thịnh THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ 29
Tô Hồng Thư THPT Vũng Tàu - Bà Rịa-Vũng Tàu 3
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Thí sinh Trường Trận Điểm
Lê Duy BáchBản mẫu:Ref THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam - Hà Nội 13 90
Phạm Nhật Huy THPT Phan Bội Châu - Bình Thuận 44
Phạm Quang Huy THPT Nguyễn Du - Thái Bình 32
Đặng Việt Hưng THPT chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 26
Nguyễn Xuân Khánh THPT Cổ Loa - Hà Nội 42
Nguyễn Đình Nhật Nam THPT chuyên Hà Tĩnh - Hà Tĩnh 4
Bùi Đức Trung THPT Phù Cừ - Hưng Yên 5
Ngô Đức Tùng THCS & THPT Hai Bà Trưng - Vĩnh Phúc 10
TĂNG TỐC
Thí sinh Trường Trận Điểm
Vũ Duy Long THPT Tứ Kỳ - Hải Dương 11 160
Phan Chí Trọng THPT Lạng Giang số 1 - Bắc Giang 31
Đường Văn Khánh THPT chuyên Hung Vương - Gia Lai 25Bản mẫu:Ref150
Nguyễn Xuân TùngPhổ thông Năng khiếu ĐHQG - TP.HCM50
Nguyễn Đặng Phú An THPT An Thới - Kiên Giang 2 140
Bùi Tuấn Anh THPT Lộc Thành - Lâm Đồng 5
Phùng Tiến Đạt THPT Việt Nam Ba Lan - Hà Nội 19
Hà Xuân Kiệt THPT Đặng Huy Trứ - Thừa Thiên Huế 41
Nguyễn Lê Anh Minh THPT Chuyên Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp 49
Vũ Văn Long THPT Kinh Môn - Hải Dương 40
Trần Ngọc Bách THPT Nguyễn Văn Linh - Phú Yên 16 130
Nguyễn Thị Thanh Huyền THPT Uông Bí - Quảng Ninh 44
Đặng Việt Hưng THPT chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 19
Huỳnh Hiệp Thuận THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang 44
Phạm Kiều Hoàng Thụy THPT Trần Bình Trọng - Khánh Hòa 8
Nguyễn Thái Hiền Trang THPT Huỳnh Thúc Kháng - Khánh Hòa 29
Phạm Quang Tuyến THPT chuyên Quang Trung - Bình Phước 23
Phan Tiến Tùng THPT Chuyên Nguyễn Du - Đắk Lắk 50
Lê Duy Bách THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam - Hà Nội 7, 13 120
Phan Nguyễn Nhật Huy THPT Dĩ An – Bình Dương 40
Vũ Hoài Hương Giang THPT Ân Thi - Hưng Yên 45
Nguyễn Đình Nhật Nam THPT chuyên Hà Tĩnh - Hà Tĩnh 1
Vũ Hải Chung THPT Nguyễn Du - Hải Dương 20
Nguyễn Quốc An THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc 37, 38 110
Vũ Tiến Bảo THPT Tiên Lãng - Hải Phòng 48
Trần Thế Tiên THPT Nguyễn Thái Bình - Quảng Nam 48
Đỗ Duy Anh THPT Chuyên Đại học Sư phạm - Hà Nội 48
Hồ Đắc Thanh Chương THPT chuyên Quốc học - Thừa Thiên-Huế 16, 26
Mai Thị Minh Huyền THPT chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa 46
Hà Việt Dũng THPT chuyên Thái Bình - Thái Bình 20
Phạm Quang Huy THPT Nguyễn Du - Thái Bình 32
Lê Ngọc Như Huỳnh THPT Cây Dương - Hậu Giang 10
Nguyễn Ngọc Linh THPT Ứng Hòa A - Hà Nội 34
Phạm Quý Long THPT Kiến An - Hải Phòng 43
Nguyễn Thị Phương Thảo THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội 33
Võ Hùng Thắng THPT Hòa Bình - Bình Định 3
Nguyễn Thị Kiều Trang THPT Bình Minh - Ninh Bình 22
Lê Sĩ Cần THPT Bùi Dục Tài - Quảng Trị 36 100
Trần Đức Hoàng THPT Phạm Văn Đồng - Quảng Ngãi 35
Đỗ Việt Hoàng THPT Kim Sơn A - Ninh Bình 35
Lê Thị Thùy Linh THPT Krông Nô - Đắk Nông 22
Phạm Vũ Đăng Minh THPT Tĩnh Gia 2 - Thanh Hóa 2
VỀ ĐÍCH
Thí sinh Trường Trận Điểm
Lê Duy Bách THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam - Hà Nội 13 120
Phạm Quý Long THPT Kiến An - Hải Phòng 41 115
Nguyễn Quang Anh THPT Toàn Thắng - Hải Phòng 17 110
Hồ Đắc Thanh Chương THPT chuyên Quốc học - Thừa Thiên-Huế 26 Bản mẫu:Ref
Lê Tất Thắng THPT chuyên Trần Phú - Hải Phòng 37
Dương Thanh PhúcTHPT Chuyên Lý Tự Trọng - Cần Thơ48105
Phạm Kiều Hoàng Thụy THPT Trần Bình Trọng - Khánh Hòa 7 100
Nguyễn Ngọc Linh THPT Ứng Hòa A - Hà Nội 31
Bùi Tuấn Anh THPT Lộc Thành - Lâm Đồng 4 90
Nguyễn Hữu Hoàng Hải THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng 11
Tô Hồng Thư THPT Vũng Tàu - Bà Rịa-Vũng Tàu 5
Trần Thế Tiên THPT Nguyễn Thái Bình - Quảng Nam 51
Hồ Đắc Thanh Chương THPT chuyên Quốc học - Thừa Thiên-Huế 53
Lâm Vũ Tuấn THPT Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định 53 85
Vũ Hải Chung THPT Nguyễn Du - Hải Dương 20 80
Nguyễn Khánh Quỳnh THPT Nguyễn Hữu Cầu - TP.HCM 28
Phan Tiến Tùng THPT Chuyên Nguyễn Du - Đắk Lắk 50

Chú thích

  1. http://olympia.vtv.vn/gioi-thieu.htm
  2. http://vtv.vn/video/duong-len-dinh-olympia-28-8-2016-169304.htm
  3. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  4. http://olympia.vtv.vn/luat-choi.htm
  5. http://vtv.vn/video/duong-len-dinh-olympia-23-8-2015-89603.htm
  6. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  7. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  8. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  9. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  10. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  11. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  12. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  13. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  14. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  15. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  16. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  17. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  18. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  19. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  20. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  21. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  22. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  23. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  24. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  25. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  26. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  27. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  28. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  29. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  30. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  31. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  32. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  33. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  34. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  35. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  36. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  37. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  38. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  39. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  40. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  41. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  42. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  43. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  44. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  45. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  46. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  47. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  48. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  49. Trang fanpage của Đường lên đỉnh Olympia. Vị trí của thí sinh được công bố trên trang fanpage của chương trình, trong video tổng duyệt. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2016

Bộ sưu tậpsửa

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên