FANDOM


Năm thứ 12
DuonglendinhOlympialogo.png
Tên khác Olympia 12
O12
Thể loại Trò chơi truyền hình
Phân loại TV-G: dành cho mọi lứa tuổi
Sáng lập Đài Truyền hình Việt Nam
Dẫn chương trình Nguyễn Tùng Chi
Nguyễn Hữu Việt Khuê
Nguyễn Khắc Cường
Cố vấn
Nhạc mở đầu Không có
Nhạc kết:"Đường lên đỉnh núi"
Quốc gia Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Sản xuất
Địa điểm Trường quay S9, Đài truyền hình Việt Nam, 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
Đạo diễn Nguyễn Tùng Chi
Kịch bản
Chủ nhiệm
Tổ chức sản xuất
Đạo diễn hình
Biên tập
Trợ lí
Cộng tác viên
Âm nhạc
Phát sóng
Thời gian 26/06/2011 – 24/06/2012
(Đã dừng phát sóng)
Kênh VTV3 icon.png
VTV4
VTV6 (quý 1, quý 2)
Thời lượng 60 phút
Liên kết ngoài
Trang web Trang mạng chính thức
Mạng xã hội
Vị trí
Mùa trước Mùa sau
Năm thứ 11 Năm thứ 13

Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 12, thường được gọi tắt là Olympia 12 hay O12 là năm thứ 12 chương trình Đường lên đỉnh Olympia được phát sóng trên kênh VTV3, Đài truyền hình Việt Nam. Chương trình phát sóng trận đầu tiên lúc 13 giờ ngày 26 tháng 6 năm 2011 và tường thuật trực tiếp trận chung kết lúc 9 giờ ngày 24 tháng 6 năm 2012. Đặng Thái Hoàng là thí sinh đạt giải nhất chung kết và giành được suất học bổng 35.000USD của chương trình[1].

Luật chơisửa

Một chương trình gồm có bốn phần thi[2]:

Khởi độngsửa

Trong vòng 1 phút, mỗi học sinh khởi động với tối đa 12 câu hỏi thuộc các lĩnh vực: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Thể thao, Nghệ thuật, Lĩnh vực khác, Tiếng Anh. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm.

Vượt chướng ngại vậtsửa

Có 8 từ hàng ngang – cũng chính là 8 gợi ý liên quan đến Chướng ngại vật mà các học sinh phải đi tìm. Có 1 bức tranh (là một gợi ý quan trọng liên quan đến Chướng ngại vật) được chia làm 8 phần tương ứng với 8 từ hàng ngang.

Mỗi học sinh có 2 lượt lựa chọn để chọn trả lời một trong các từ hàng ngang này, bắt đầu từ thí sinh ở vị trí số 1 đến vị trí số 4 rồi ngược lại, từ vị trí số 4 về vị trí số 1. Cả 4 học sinh trả lời câu hỏi bằng máy tính trong thời gian suy nghĩ 15 giây/câu. Trả lời đúng mỗi từ hàng ngang, học sinh được 10 điểm và nếu là người chọn hàng ngang thì được thêm 5 điểm. Ngoài việc mở được từ hàng ngang nếu trả lời đúng, 1 góc (được đánh số tương ứng với số từ hàng ngang) của hình ảnh - cũng được mở ra.

Học sinh có thể bấm chuông trả lời chướng ngại vật bất cứ lúc nào. Trả lời đúng chướng ngại vật trong vòng 2 từ hàng ngang đầu tiên được 80 điểm, trong vòng 8 từ hàng ngang được 40 điểm.

Sau 8 từ hàng ngang, các thí sinh sẽ có 15 giây suy nghĩ để đưa ra chướng ngại vật (trả lời đúng vẫn được 40 điểm). Nếu không có thí sinh đưa ra được chướng ngại vật, gợi ý cuối cùng sẽ được đưa ra. Trả lời đúng chướng ngại vật sau gợi ý cuối cùng được 20 điểm.

Nếu trả lời sai chướng ngại vật sẽ bị loại khỏi phần chơi này.

Tăng tốcsửa

Có 4 câu hỏi, thời gian suy nghĩ: 30 giây/câu.

4 học sinh cùng trả lời bằng máy tính. Học sinh trả lời đúng và nhanh nhất được 40 điểm, đúng và nhanh thứ 2 được 30 điểm, đúng và nhanh thứ 3 được 20 điểm, đúng và nhanh thứ 4 được 10 điểm.

2 loại câu hỏi được sử dụng trong phần thi này:

  • 2 câu hỏi IQ (câu số 1 và 3): Các dạng câu hỏi ở dạng này rất rộng, bao gồm tìm số khác trong dãy số, tìm hình khác nhất so với các hình đã cho, tìm quy luật để điền hình đúng, giải mật mã,...
  • 2 câu hỏi dữ kiện (câu số 2 và 4): Các bức ảnh, dữ kiện được đưa ra theo thứ tự từ mơ hồ tới chi tiết. Bằng các gợi ý này, thí sinh phải trả lời các câu hỏi như: "Đây là ai", "Đây là địa danh nào", "Đây là loài vật nào",...

Về đíchsửa

Có 3 gói câu hỏi 40 điểm, 60 điểm, 80 điểm để các bạn thí sinh lựa chọn. Trong đó gói 40 điểm gồm 4 câu hỏi 10 điểm, gói 60 điểm gồm 2 câu hỏi 10 điểm và 2 câu hỏi 20 điểm, gói 80 điểm gồm 1 câu hỏi 10 điểm, 20 câu hỏi 20 điểm và 1 câu hỏi 30 điểm. Thời gian suy nghĩ và trả lời của câu 10 điểm là 10 giây, câu 20 điểm là 15 giây, câu 30 điểm là 20 giây.

Thí sinh đang trả lời gói câu hỏi của mình phải đưa ra câu trả lời trong thời gian quy định của chương trình. Nếu không trả lời được câu hỏi thì các bạn còn lại có 5 giây để bấm chuông trả lời. Trả lời đúng được cộng thêm số điểm của câu hỏi từ thí sinh đang thi. Trả lời sai bị trừ đi một nửa số điểm của câu hỏi.

Thí sinh có quyền được đặt ngôi sao hy vọng một lần trước bất kỳ câu hỏi nào. Trả lời đúng được gấp đôi số điểm, trả lời sai bị trừ đi số điểm bằng số điểm của câu hỏi đặt ngôi sao hy vọng.

Chi tiết các trận đấusửa

Màu sắc sử dụng trong các bảng kết quả
Thí sinh đạt giải nhất và trực tiếp lọt vào vòng trong
Thí sinh lọt vào vòng trong nhờ có số điểm nhì cao nhất

Trận 1: Tuần 1 Tháng 1 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 6 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lữ Đức Toàn THPT Nguyễn Trãi, Đồng Nai 30 125 235 215
Đặng Trần Ngọc THPT Yên Dũng 2, Bắc Giang 10 20 170 175
Bùi Thị Thanh Hương THPT Lê Xoay, Vĩnh Phúc 40 50 70 65
Trần Lê Phương THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 50 60 140 195

Trận 2: Tuần 2 Tháng 1 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 7 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Bách THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 70 85 125 135
Nguyễn Đình Duy THPT Mỹ Đức A, Hà Nội 80 95 125 155
Hứa Thị Thu Thuyền THPT Phan Đăng Lưu, Thừa Thiên - Huế 40 40 120 130
Ngô Thị Hồng Hạnh THPT Đồ Sơn, Hải Phòng 30 110 140 155

Trận 3: Tuần 3 Tháng 1 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 7 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Phạm Hồng Bảo Trân THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 40 75 165 150
Bùi Văn Vương THPT Nghèn, Hà Tĩnh 60 105 165 155
Nguyễn Thu Trang THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 80 115 165 190
Trương Tấn Lộc THPT Đức Hòa, Long An 10 95 135 165

Trận 4: Tháng 1 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 7 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lữ Đức Toàn THPT Nguyễn Trãi, Đồng Nai 30 65 105 135
Trần Lê Phương THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 60 105 185 275
Nguyễn Thu Trang THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 70 100 230 255
Nguyễn Đình Duy THPT Mỹ Đức A, Hà Nội 30 65 125 140

Trận 5: Tuần 1 Tháng 2 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 7 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Đinh Phương Hạnh THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 80 80 170 180
Nguyễn Văn Hải THPT Quảng Oai, Hà Nội 60 75 145 150
Nguyễn Phú Quang THPT Nguyễn Duy Hiệu, Quảng Nam 30 110 230 230
Huỳnh Tâm Thiện Nguyên THPT Nguyễn Hữu Cầu, Tp Hồ Chí Minh 30 30 80 60

Trận 6: Tuần 2 Tháng 2 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 31 tháng 7 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Dương Nhật Khánh THPT Uông Bí, Quảng Ninh 20 100 240 280
Đỗ Văn Hà THPT Chuyên Hà Giang, Hà Giang 20 30 50 45
Trần Hoàng Long THPT Võ Minh Đức, Bình Dương 20 20 130 190
Nguyễn Mỹ Hạnh THPT Nhân Chính, Hà Nội 70 70 70 90

Trận 7: Tuần 3 Tháng 2 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 7 tháng 8 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Hoàng Ngọc Dương THPT Quang Trung, Hải Phòng 40 65 155 125
Nguyễn Bảo Trân THPT Bình Sơn, Quảng Ngãi 60 105 185 215
Phạm Thị Mỹ Hạnh THPT Vị Thanh, Hậu Giang 10 25 35 15
Vũ Nhật Khánh THPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên 50 130 250 270

Trận 8: Tháng 2 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 14 tháng 8 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Phú Quang THPT Nguyễn Duy Hiệu, Quảng Nam 20 20 60 160
Nguyễn Bảo Trân THPT Bình Sơn, Quảng Ngãi 40 40 60 10
Dương Nhật Khánh THPT Uông Bí, Quảng Ninh 60 140 210 230
Vũ Nhật Khánh THPT Chuyên Hưng Yên, Hưng Yên 10 10 20 60

Trận 9: Tuần 1 Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 21 tháng 8 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Thanh Bình THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 30 30 70 75
Hồ Minh Nhật THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng 20 30 70 75
Nguyễn Thị Thu Thảo THPT Ngô Quyền, Quảng Ninh 50 100 130 110
Phùng Văn Thuyết THPT Hoài Đức A, Hà Nội 50 70 130 170

Trận 10: Tuần 2 Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 28 tháng 8 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Ngọc Tân THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP Hồ Chí Minh 40 50 130 155
Phan Tấn Tài THPT Nguyễn Huệ, Tây Ninh 20 20 80 20
Đàm Văn Quý THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh 20 20 60 80
Bùi Hồng Quảng THPT Kiến An, Hải Phòng 70 130 200 245

Trận 11: Tuần 3 Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 9 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lê Song Thái THPT Hai Bà Trưng, Thừa Thiên - Huế 50 145 175 185
Trần Thị Thanh Thanh THPT Bình Mỹ, An Giang 50 60 100 185
Nguyễn Bá Sơn THPT Quảng Xương 3, Thanh Hóa 20 30 70 110
Nguyễn Văn Phương THPT Chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 110 120 160 180

Trận 12: Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 9 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Bùi Hồng Quảng THPT Kiến An, Hải Phòng 20 40 130 150
Trần Thị Thanh Thanh THPT Bình Mỹ, An Giang 30 45 135 110
Phùng Văn Thuyết THPT Hoài Đức A, Hà Nội 40 65 115 165
Lê Song Thái THPT Hai Bà Trưng, Thừa Thiên - Huế 60 110 170 160

Trận 13: Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 9 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Dương Nhật Khánh THPT Uông Bí, Quảng Ninh 20 90 130 155
Nguyễn Thu Trang THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 50 80 160 145
Phùng Văn Thuyết THPT Hoài Đức A, Hà Nội 50 100 100 85
Trần Lê Phương THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 60 115 175 225

Trận 14: Tuần 1 Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 9 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Huỳnh Thị Ngọc Diễm THPT Lê Thánh Tông, Gia Lai 50 120 130 70
Nguyễn Tài Thu THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 60 70 140 200
Phạm Minh Quang THPT Đa Phúc, Hà Nội 70 80 140 150
Trần Thanh Thảo THPT Hùng Vương, TP Hồ Chí Minh 50 50 120 110

Trận 15: Tuần 2 Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 2 tháng 10 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Võ Tấn Lộc THPT Trần Quang Diệu, Bình Định 40 130 150 200
Bùi Văn Phong THPT Hải Đảo, Quảng Ninh 40 55 75 80
Trần Hồng Anh Trường THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 80 90 200 210
Đoàn Trần Mỹ Dương THPT Phan Bội Châu, Đắk Lắk 60 70 140 200

Trận 16: Tuần 3 Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 9 tháng 10 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Quốc Đạt THPT Phan Thị Ràng, Kiên Giang 30 80 180 180
Vũ Văn Thanh THPT Tô Hiệu, Hải Phòng 80 90 150 260
Cao Minh Hiếu THPT Phước Vĩnh, Bình Dương 40 50 150 120
Đinh Hồ Nho Thông THPT Chuyên Đại học Vinh, Nghệ An 10 35 105 180

Trận 17: Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 16 tháng 10 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Đoàn Trần Mỹ Dương THPT Phan Bội Châu, Đắk Lắk 50 65 125 75
Vũ Văn Thanh THPT Tô Hiệu, Hải Phòng 50 60 140 240
Trần Hồng Anh THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 40 40 100 85
Nguyễn Tài Thu THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 60 80150390

Trận 18: Tuần 1 Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 23 tháng 10 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Bùi Thủy Tiên THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 50 90 190 240
Đào Việt Bách THPT Trưng Vương, Hưng Yên 60 100 170 280
Nguyễn Thị Thương THPT Tánh Linh, Bình Thuận 30 65 125 105
Lê Thị Mỹ Lệ THPT Nguyễn Hữu Tiến, TP Hồ Chí Minh 70 85 85 85

Trận 19: Tuần 2 Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 30 tháng 10 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Ngô Ngọc Đô THPT Hòa Bình, Bà Rịa Vũng Tàu 30 70 70 40
Lê Anh Minh THPT Như Xuân 2, Thanh Hóa 40 55 75 145
Lương Ngọc Bích THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ngãi 50 70 140 200
Trần Anh Dũng THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc 90 110 190 225

Trận 20: Tuần 3 Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 06 tháng 11 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Hà Thủy THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 60 105 175 245
Lương Tiến Lâm THPT Đông Triều, Quảng Ninh 30 60 130 100
Hoàng Khánh Phương THPT Đông Anh, Hà Nội 20 90 190 200
Huỳnh Nhật Minh THPT thị xã Quảng Trị, Quảng Trị 60 95 145 205

Trận 21: Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 11 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Hà Thủy THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 50 75 165 205
Bùi Thủy Tiên THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 20 30 90 85
Trần Anh Dũng THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc 40 90 210 245
Đào Việt Bách THPT Trưng Vương, Hưng Yên 40 60 150 140

Trận 22: Tuần 1 Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 11 năm 2011

(Chương trình đặc biệt chào đón ngày Nhà giáo Việt Nam)

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Thị Thanh Sang THPT Hòa Vang, Đà Nẵng 70 70 110 100
Dương Ngọc Mai THPT Bạch Đằng, Hải Phòng 50 50 110 100
Mai Ngọc Ba THPT Lý Tự Trọng, Đắk Lắk 60 60 110 170
Nguyễn Tiến Dũng THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 70 150 220 250

Trận 23: Tuần 2 Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 11 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lê Thị Thái Hà THPT Kim Liên, Hà Nội 20 45 165 180
Mai Dương Hiếu THPT Trần Cao Vân, Quảng Nam 40 55 105 45
Lê Minh Hoàng THPT Trần Đại Nghĩa, Tp Hồ Chí Minh 40 60 130 200
Dương Minh Cương THPT Lương Phú, Thái Nguyên 60 160 160 210

Trận 24: Tuần 3 Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 12 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Vũ Trọng Đức THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 40 40 70 85
Nguyễn Công Nhựt THPT Trần Kỳ Phong, Quảng Ngãi 30 45 75 55
Nguyễn Bá Công THPT Vạn Xuân, Hà Nội 60 120 190 190
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 60 80 200 290

Trận 25: Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 12 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lê Minh Hoàng THPT Trần Đại Nghĩa, Tp Hồ Chí Minh 60 110 140 200
Nguyễn Tiến Dũng THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 30 115 165 210
Dương Minh Cương THPT Lương Phú, Thái Nguyên 40 70 120 120
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 80 145 255 245

Trận 26: Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 12 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Tài Thu THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 50 110 220 240
Vũ Văn Thanh THPT Tô Hiệu, Hải Phòng 70 90 90 135
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 40 50 150 240
Trần Anh Dũng THCS & THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc 60 60 90 55

Trận 27: Tuần 1 Tháng 1 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 12 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Phạm Thủy Linh THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 50 60 110 110
Tạ Thị Hải Yến THPT Quốc Oai, Hà Nội 40 65 155 215
Trịnh Quốc Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai 60 125 215 285
Phạm Đăng Khoa THPT Bùi Thị Xuân, Tp Hồ Chí Minh 20 20 90 130

Trận 28: Tuần 2 Tháng 1 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 1 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lê Quang Triệu THPT Minh Hà, Quảng Ninh 100 150 190 200
Phùng Thanh Huy THPT Phan Bội Châu, Khánh Hòa 30 45 145 215
Hà Văn Trí THPT Tân Kỳ 3, Nghệ An 30 50 140 165
Lê Nguyễn Hải Triều THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 40 50 150 240

Trận 50: Tuần 3 Tháng 3 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 6 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trần Quang Thành THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hà Nội 0 55 135 165
Vũ Trung Anh THPT Phan Bội Châu, Bình Thuận 20 20 40 15
Nguyễn Đức Hùng THPT chuyên ĐH Vinh, Nghệ An 40 60 130 125
Nguyễn Văn Vương THPT Tiên Hưng, Thái Bình 60 60 90 70

Trận 51: Tháng 3 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 6 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Minh Quang THPT Chuyên Quốc Học, Thừa Thiên - Huế 60 155 305 395
Trần Quang Thành THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hà Nội 40 50 70 10
Nguyễn Kim Ngân THPT Yên Hòa, Hà Nội 20 30 60 30
Vương Thiện Huy THTH ĐH Sư phạm, TP.Hồ Chí Minh 70 90 160 220

Trận 52: Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 6 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Thân Ngọc Tĩnh Phổ thông Năng khiếu, TP Hồ Chí Minh 80 175 265 295
Phùng Lê Trọng Lân THPT Bắc Bình, Bình Thuận 40 50 60 65
Nguyễn Minh Quang THPT Chuyên Quốc Học, Thừa Thiên - Huế 70 70 130 225
Nguyễn Trọng Việt THPT Nam Hà, Đồng Nai 30 40 160 290

Trận 53: Chung kết nămsửa

Phát sóng: 10 giờ ngày 24 tháng 6 năm 2012
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Ngọc Khánh THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 60 60 150 200
Thân Ngọc Tĩnh Phổ thông Năng khiếu, TP Hồ Chí Minh 90 90 160 230
Trần Lê Phương THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 60 60 160 140
Đặng Thái Hoàng THPT Hòn Gai, Quảng Ninh 50 130 210 250

Các kỉ lục của chương trìnhsửa

  • 10 thí sinh có số điểm cao nhất:

1. Nguyễn Minh Quang (THPT Chuyên Quốc Học, Thừa Thiên - Huế): 395 điểm
2. Nguyễn Tài Thu (THPT Chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn): 390 điểm

Chú thích

  1. [1] Thông báo trên trang web của Đài Truyền hình Việt Nam
  2. [2] Luật chơi trên trang web của chương trình Đường lên đỉnh Olympia

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên