FANDOM


Năm thứ 11
DuonglendinhOlympialogo.png
Tên khác Olympia 11
O11
Thể loại Trò chơi truyền hình
Phân loại TV-G: dành cho mọi lứa tuổi
Sáng lập Đài Truyền hình Việt Nam
Dẫn chương trình Nguyễn Thanh Vân
Nguyễn Hữu Việt Khuê
Nguyễn Khắc Cường
Nguyễn Tùng Chi (chung kết năm)
Cố vấn
Nhạc mở đầu Không có
Nhạc kết:"Đường lên đỉnh núi"
Quốc gia Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Sản xuất
Địa điểm Trường quay S9, Đài truyền hình Việt Nam, 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
Đạo diễn Nguyễn Tùng Chi
Kịch bản
Chủ nhiệm
Tổ chức sản xuất
Đạo diễn hình
Biên tập
Trợ lí
Cộng tác viên
Âm nhạc
Phát sóng
Thời gian 20/06/2010 – 19/06/2011
(Đã dừng phát sóng)
Kênh VTV3 icon.png
VTV4
VTV6
Thời lượng 60 phút
Liên kết ngoài
Trang web Trang mạng chính thức
Mạng xã hội
Vị trí
Mùa trước Mùa sau
Năm thứ 10 Năm thứ 12

Đường lên đỉnh Olympia năm thứ 11, thường được gọi tắt là Olympia 11 hay O11 là năm thứ 11 chương trình Đường lên đỉnh Olympia được phát sóng trên kênh VTV3, Đài truyền hình Việt Nam. Chương trình phát sóng trận đầu tiên lúc 13 giờ ngày 20 tháng 6 năm 2010 và trận chung kết được tường thuật trực tiếp lúc 9 giờ ngày 19 tháng 6 năm 2011. Phạm Thị Ngọc Oanh là thí sinh đạt giải nhất chung kết và giành được suất học bổng 35.000USD của chương trình.

Luật chơisửa

Khởi độngsửa

Trong vòng 1 phút, mỗi học sinh khởi động với tối đa 10 tới 12 câu hỏi thuộc các lĩnh vực: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Thể thao, Nghệ thuật, Lĩnh vực khác, Tiếng Anh. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm.

Trong trận chung kết, thí sinh không bị hạn chế số câu hỏi trong vòng 60 giây.

Vượt chướng ngại vậtsửa

Có 8 từ hàng ngang – cũng chính là 8 gợi ý liên quan đến Chướng ngại vật mà các học sinh phải đi tìm.

Mỗi học sinh có 2 lượt lựa chọn để chọn trả lời một trong các từ hàng ngang này, bắt đầu từ thí sinh ở vị trí số 1 đến vị trí số 4 rồi ngược lại, từ vị trí số 4 về vị trí số 1. Cả 4 học sinh trả lời câu hỏi bằng máy tính trong thời gian suy nghĩ 15 giây/câu. Trả lời đúng mỗi từ hàng ngang, học sinh được 10 điểm và nếu là người chọn hàng ngang thì được thêm 5 điểm.

Học sinh có thể bấm chuông trả lời chướng ngại vật bất cứ lúc nào. Trả lời đúng chướng ngại vật trước hàng ngang thứ 3 được 80 điểm. Trà lời đúng trước gợi ý cuối cùng được 40 điểm. Trả lời đúng sau gợi ý cuối cùng chỉ được 20 điểm. Nếu trả lời sai chướng ngại vật sẽ bị loại khỏi phần chơi này.

Gợi ý bổ sung

  • Quý 1: Các chữ cái, chữ số và dấu của chướng ngại vật nếu xuất hiện trong các từ hàng ngang đã được lật mở sẽ sáng lên màu đỏ.
  • Quý 2, quý 3, quý 4 và chung kết: 1 bức tranh với 8 miếng ghép tương ứng với 8 từ hàng ngang. Sau khi lật mở 1 từ hàng ngang, miếng ghép tương ứng với số thứ tự từ hàng ngang đó cũng được mở ra.

Tăng tốcsửa

Có 4 câu hỏi, thời gian suy nghĩ: 30 giây/câu.

4 học sinh cùng trả lời bằng máy tính. Học sinh trả lời đúng và nhanh nhất được 40 điểm, đúng và nhanh thứ 2 được 30 điểm, đúng và nhanh thứ 3 được 20 điểm, đúng và nhanh thứ 4 được 10 điểm.

2 loại câu hỏi được sử dụng trong phần thi này:

  • 2 câu hỏi IQ (câu số 1 và 3): Các dạng câu hỏi ở dạng này rất rộng, bao gồm tìm số khác trong dãy số, tìm hình khác nhất so với các hình đã cho, tìm quy luật để điền hình đúng, giải mật mã,...
  • 2 câu hỏi dữ kiện (câu số 2 và 4): Các bức ảnh, dữ kiện được đưa ra theo thứ tự từ mơ hồ tới chi tiết. Bằng các gợi ý này, thí sinh phải trả lời các câu hỏi như: "Đây là ai", "Đây là địa danh nào", "Đây là loài vật nào",...

Về đíchsửa

Có 3 gói câu hỏi 40 điểm, 60 điểm, 80 điểm để các bạn thí sinh lựa chọn. Trong đó gói 40 điểm gồm 4 câu hỏi 10 điểm, gói 60 điểm gồm 2 câu hỏi 10 điểm và 2 câu hỏi 20 điểm, gói 80 điểm gồm 1 câu hỏi 10 điểm, 20 câu hỏi 20 điểm và 1 câu hỏi 30 điểm. Thời gian suy nghĩ và trả lời của câu 10 điểm là 10 giây, câu 20 điểm là 15 giây, câu 30 điểm là 20 giây.

Thí sinh đang trả lời gói câu hỏi của mình phải đưa ra câu trả lời trong thời gian quy định của chương trình. Nếu không trả lời được câu hỏi thì các bạn còn lại có 5 giây để bấm chuông trả lời. Trả lời đúng được cộng thêm số điểm của câu hỏi từ thí sinh đang thi. Trả lời sai bị trừ đi một nửa số điểm của câu hỏi.

Thí sinh có quyền được đặt ngôi sao hy vọng một lần trước bất kỳ câu hỏi nào. Trả lời đúng được gấp đôi số điểm, trả lời sai bị trừ đi số điểm bằng số điểm của câu hỏi đặt ngôi sao hy vọng.

Chi tiết các trận đấusửa

Màu sắc sử dụng trong các bảng kết quả
Thí sinh đạt giải nhất và trực tiếp lọt vào vòng trong
Thí sinh lọt vào vòng trong nhờ có số điểm nhì cao nhất

Trận 1: Tuần 1 Tháng 1 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 6 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trần Kim Quý THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Hà Nội 60 70 100 50
Huỳnh Thị Quỳnh Như THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP Hồ Chí Minh 70 120 220 265
Trần Bảo Trinh THPT Số 3 An Nhơn, Bình Định 30 40 40 60
Khương Đình Lực THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa 40 50 130 170

Trận 2: Tuần 2 Tháng 1 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 6 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Bùi Thị Thúy THPT Lê Hoàn, Thanh Hóa 60 80 170 310
Nguyễn Thanh Dũng THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 70 95 175 105
Nguyễn Thanh Tùng THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 50 140 210 260
Nguyễn Thị Hậu THPT Thanh Oai B, Hà Nội 20 30 120 70

Trận 3: Tuần 3 Tháng 1 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 4 tháng 7 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Vũ Lê Ngọc THPT Chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 60 95 165 225
Nguyễn Vân Anh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 40 130 210 240
Nguyễn Thị Mỹ Hằng THPT Văn Giang, Hưng Yên 20 45 135 125
Trịnh Trung Hiếu THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 30 65 155 225

Trận 4: Tháng 1 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 11 tháng 7 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Bùi Thị Thúy THPT Lê Hoàn, Thanh Hóa 30 40 110 140
Huỳnh Thị Quỳnh Như THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP Hồ Chí Minh 20 85 105 65
Nguyễn Thanh Tùng THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 40 50 170 240
Nguyễn Vân Anh THPT Hoàng Quốc Việt, Quảng Ninh 30 30 60 50

Trận 5: Tuần 1 Tháng 2 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 18 tháng 7 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Phan Nguyên Ngọc Thiên THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng 50 85 155 165
Dương Lê Hương Giang THPT Nguyễn Huệ, Tây Ninh 20 30 70 70
Lường Ngọc Sơn THPT Vân Tảo, Hà Nội 40 40 70 150
Phạm Hải Việt THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 60 120 190 225

Trận 6: Tuần 2 Tháng 2 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Bảo Đạt THPT Bình Sơn, Quảng Ngãi 50 80 100 125
Vũ Đình Bảo THPT Lộc Thái, Bình Phước 20 30 30 25
Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 30 55 125 195
Nguyễn Minh Ngọc THPT Ngọc Hồi, Hà Nội 40 115 225 220

Trận 7: Tuần 3 Tháng 2 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 8 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Ngô Minh Sơn THPT Nguyễn Gia Thiều, Hà Nội 50 130 130 120
Đào Lê Hạ Nhiên THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP Hồ Chí Minh 20 20 60 110
Nguyễn Anh Tuấn THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 40 40 160 165
Vũ Thị Hằng THPT Thanh Khê, Đà Nẵng 30 30 60 0

Trận 8: Tháng 2 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 8 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Minh Ngọc THPT Ngọc Hồi, Hà Nội 60 115 135 85
Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 60 80 200 220
Nguyễn Anh Tuấn THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 30 55 105 125
Phạm Hải Việt THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 50 130 290 380

Trận 9: Tuần 1 Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 8 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh THPT Nguyễn Hữu Cầu, TP Hồ Chí Minh 80 130 170 190
Nguyễn Thị Diệu Linh THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 60 120 230 230
Phạm Quốc Cường THPT Hướng Hóa, Quảng Trị 30 65 145 195
Trần Thị Thuận THPT Phan Bội Châu, Đắk Lắk 60 115 195 225

Trận 10: Tuần 2 Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 8 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Vũ Hội THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 30 80 200 235
Đàm Thái Đức THPT Quỳnh Thọ, Thái Bình 60 75 85 85
Lê Trung Đức THPT Chuyên Thái Nguyên, Thái Nguyên 30 40 130 140
Phùng Nhật Mỹ THPT Mỹ Đức A, Hà Nội 40 40 130 60

Trận 11: Tuần 3 Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 8 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lương Tiến Hiệp THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 20 120 170 240
Đào Thị Hồng Hạnh THPT Phan Bội Châu, Khánh Hòa 30 85 195 245
Nguyễn Thị Hoàn THPT Kĩ thuật Việt Trì, Phú Thọ 50 95 165 205
Sèn Quang Minh THPT Số 1 Bắc Hà, Lào Cai 70 115 135 105

Trận 12: Tháng 3 Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 9 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lương Tiến Hiệp THPT Hoàng Văn Thụ, Hà Nội 50 50 80 170
Nguyễn Thị Huyền Trang THPT Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội 40 65 175 180
Nguyễn Vũ Hội THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 70 150 220 215
Đào Thị Hồng Hạnh THPT Phan Bội Châu, Khánh Hòa 10 20 100 60

Trận 13: Quý 1sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 9 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 80 155 215 275
Nguyễn Thanh Tùng THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 40 75 175 165
Nguyễn Vũ Hội THPT Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 60 95 135 230
Phạm Hải Việt THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 50 80 120 130

Trận 14: Tuần 1 Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 19 tháng 9 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lò Nguyễn Đình Thành THPT Bình Long, Bình Phước 30 55 55 105
Nguyễn Thị Thanh Loan THPT Mỹ Đức B, Hà Nội 40 110 170 200
Nguyễn Thị Minh Tuyết THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 40 110 200 170
Hoàng Thanh Tùng THPT Lương Đắc Bằng, Thanh Hóa 30 80 180 230

Trận 15: Tuần 2 Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 9 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Bùi Quang Huy THPT Phương Nam, Hà Nội 40 55 115 95
Lê Thị Tân Mỹ THPT Trần Quang Khải, Hưng Yên 70 70 140 150
Lê Kinh Bang THPT Trường Chinh, Ninh Thuận 20 30 150 150
Nguyễn Nhựt Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 70 160 210 280

Trận 16: Tuần 3 Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 10 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Phan Thị Thảo Đoan THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng 50 70 90 75
Mai Xuân Hiền THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 20 40 120 70
Nguyễn Thùy Linh THPT Đức Linh, Bình Thuận 70 105 185 225
Cao Đức Anh THPT Bắc Đông Quan, Thái Bình 50 115 265 285

Trận 17: Tháng 1 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 10 năm 2010

(Chương trình đặc biệt chào đón đại lễ 1000 năm Thăng Long - Hà Nội)

Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Cao Đức Anh THPT Bắc Đông Quan, Thái Bình 240 265
Nguyễn Thùy Linh THPT Đức Linh, Bình Thuận 275 325
Nguyễn Nhựt Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 195 275
Hoàng Thanh Tùng THPT Lương Đắc Bằng, Thanh Hóa 200 270

Trận 18: Tuần 1 Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 10 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Phạm Minh Tâm THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa 70 95 145 185
Trần Anh Tiến THPT Ứng Hòa A, Hà Nội 50 75 145 165
Nguyễn Bảo Thuận Kiều THPT Huỳnh Văn Nghệ, Đồng Nai 50 65 145 195
Nguyễn Duy Tùng THPT Chuyên Lào Cai, Lào Cai 50 110 140 185

Trận 19: Tuần 2 Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 10 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trần Thị Thu Huyền THPT Chuyên Cao Bằng, Cao Bằng 30 65 165 145
Lê Ngọc Linh THPT Trần Phú, Lâm Đồng 50 105 185 255
Đoàn Dương Minh Đức THPT Hoài Ân, Bình Định 10 30 90 160
Cao Tuấn Việt THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Hà Nội 20 55 175 135

Trận 20: Tuần 3 Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 31 tháng 10 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lâm Duy Ngọc THPT Trần Bình Trọng, Khánh Hòa 40 80 110 160
Lê Hữu Ninh THPT Chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 40 110 145
Nguyễn Phùng Hưng THPT Lạng Giang Số 1, Bắc Giang 50 50 130 190
Nguyễn Thị Kim Phương THPT Vân Nội, Hà Nội 40 120 60

Trận 21: Tháng 2 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 7 tháng 11 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lê Ngọc Linh THPT Trần Phú, Lâm Đồng 20 30 100 195
Phạm Minh Tâm THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa 30 85 225 255
Nguyễn Bảo Thuận Kiều THPT Huỳnh Văn Nghệ, Đồng Nai 40 50 140 120
Nguyễn Phùng Hưng THPT Lạng Giang Số 1, Bắc Giang 30 40 70 100

Trận 22: Tuần 1 Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 14 tháng 11 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trần Đạo Long THPT Chu Văn An, Ninh Thuận 50 130 220 260
Vy Quốc Kiên THPT Yên Hòa, Hà Nội 70 70 140 160
Tống Thị Hải Hà THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai 60 60 190 220
Đào Ngọc Thúy THPT Vùng cao Việt Bắc, Thái Nguyên 80 80 130 150

Trận 23: Tuần 2 Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 21 tháng 11 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Mai Trường Chinh THPT Nguyễn Hữu Tiến, TP Hồ Chí Minh 50 75 75 105
Phạm Thị Mai Hương THPT Đức Hợp, Hưng Yên 30 65 95 65
Thái Ngọc Huy THPT Chuyên Quốc Học, Thừa Thiên - Huế 80 135 175 315
Nguyễn Thị Nụ THPT Vạn Xuân, Hà Nội 50 95 195 215

Trận 24: Tuần 3 Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 28 tháng 11 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Hà Đỗ Hải THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 60 100 200 230
Phạm Hữu Thanh Hương THPT Uông Bí, Quảng Ninh 30 30 80 120
Hoàng Anh Tuấn THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 60 70 120 230
Hồ Thiên Kim THPT Chương Mỹ A, Hà Nội 70 80 170 170

Trận 25: Tháng 3 Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 12 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Hoàng Anh Tuấn THPT Lý Thường Kiệt, Hải Phòng 50 110 180 140
Trần Đạo Long THPT Chu Văn An, Ninh Thuận 40 50 180 150
Thái Ngọc Huy THPT Chuyên Quốc Học, Thừa Thiên - Huế 60 95 175 245
Hà Đỗ Hải THPT Chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận 30 60 130 155

Trận 26: Quý 2sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 12 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Thái Ngọc Huy THPT Chuyên Quốc Học, Thừa Thiên - Huế 70 85 205 275
Phạm Minh Tâm THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa 60 70 120 150
Nguyễn Nhựt Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 60 70 120 95
Nguyễn Thùy Linh THPT Đức Linh, Bình Thuận 50 140 150 145

Trận 27: Tuần 1 Tháng 1 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 19 tháng 12 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trịnh Ngọc Phúc THPT Nguyễn Đức Cảnh, Thái Bình 40 55 85 25
Nguyễn Thanh Mai THPT Trần Nhân Tông, Hà Nội 20 20 60 50
Phan Đoàn Phú Quốc THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 70 160 260 370
Phan Tuấn Kiệt THPT Hiệp Đức, Quảng Nam 80 90 220 280

Trận 28: Tuần 2 Tháng 1 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 26 tháng 12 năm 2010
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Bùi Thị Thu Hà THPT Phạm Ngũ Lão, Hải Phòng 10 10 10 0
Lê Nhật Linh THPT Nông Cống 1, Thanh Hóa 50 140 300 310
Phùng Võ Khắc Nguyên THPT Chuyên Bến Tre, Bến Tre 30 40 40 60
Lê Mạnh Hà THPT Việt Nam - Ba Lan, Hà Nội 50 60 120 155

Trận 29: Tuần 3 Tháng 1 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 2 tháng 1 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trần Thị Thanh Tú THPT Số 1 Tư Nghĩa, Quảng Ngãi 40 110 180 170
Bùi Bích Phương THPT Đông Thành, Quảng Ninh 40 100 150 110
Nguyễn Hữu Quý THPT Quảng Oai, Hà Nội 50 50 70 175
Nguyễn Quang Tùng Phổ thông Năng Khiếu, TP Hồ Chí Minh 40 140 220 200

Trận 30: Tháng 1 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 9 tháng 1 năm 2013
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Quang Tùng Phổ thông Năng khiếu, TP Hồ Chí Minh 50 75 125 175
Phan Tuấn Kiệt THPT Hiệp Đức, Quảng Nam 20 125 215 245
Phan Đoàn Phú Quốc THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 40 60 110 145
Lê Nhật Linh THPT Nông Cống 1, Thanh Hóa 60 80 160 160

Trận 31: Tuần 1 Tháng 2 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 16 tháng 1 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lê Trọng Hữu THPT Tam Phước, Đồng Nai 50 65 145 145
Vũ Hồng Quân THPT Marie Curie, Hà Nội 40 130 230 230
Lê Thu Anh THPT Bỉm Sơn, Thanh Hóa 20 30 80 155
Nguyễn Phương Linh THPT Chuyên Thái Nguyên, Thái Nguyên 40 50 180 180

Trận 32: Tuần 2 Tháng 2 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 23 tháng 1 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trần Văn Quý THPT Bạch Đằng, Hải Phòng 30 30 90 50
Võ Thị Kim Trang THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng 50 130 160 120
Thái Duy Bình THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 80 80 120 230
Nguyễn Thị Thùy Dương THPT Nam Đàn 1, Nghệ An 70 80 130 240

Trận 33: Tuần 3 Tháng 2 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 30 tháng 1 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Võ Minh Tân THPT Kế Sách, Sóc Trăng 30 40 140 185
Hoàng Tuấn Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 50 145 215 255
Đặng Thị Mỹ Hằng THPT Số 1 Phù Mỹ, Bình Định 50 60 90 105
Nguyễn Thị Huệ THPT Nguyễn Du, Hà Nội 30 40 80 50

Trận 34: Tháng 2 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 2 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Thị Thùy Dương THPT Nam Đàn 1, Nghệ An 50 130 210 240
Hoàng Tuấn Anh THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 30 40 90 135
Vũ Hồng Quân THPT Marie Curie, Hà Nội 40 50 90 80
Thái Duy Bình THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 60 70 120 170

Trận 35: Tuần 1 Tháng 3 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 2 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Hoàng Nguyên THPT Nam Đông, Thừa Thiên - Huế 70 95 125 175
Cao Vinh Khoa THPT THSP An Giang, An Giang 30 30 50 30
Nguyễn Hà Phương THPT Lê Hồng Phong, Thái Nguyên 50 150 190 220
Nguyễn Hoài Thu THPT Chu Văn An, Hà Nội 40 60 180 195

Trận 36: Tuần 2 Tháng 3 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 2 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trần Quốc Huy THPT Chu Văn An, Thái Bình 40 130 230 230
Phạm Thị Khánh Vinh THPT Nguyễn Văn Cừ, Quảng Nam 50 65 155 125
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 60 70 130 230
Nguyễn Huy Thành THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 50 60 170 160

Trận 37: Tuần 3 Tháng 3 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 2 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Đặng Thị Yến Nhi THPT Số 2 Phù Mỹ, Bình Định 60 110 160 110
Huỳnh Ngọc Thùy Linh THPT Nguyễn Đáng, Trà Vinh 20 45 45 15
Trần Hà Phan THPT Uông Bí, Quảng Ninh 20 30 130 120
Long Quốc Dũng THPT Hữu Lũng, Lạng Sơn 30 55 155 215

Trận 38: Tháng 3 Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 6 tháng 3 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trần Quốc Huy THPT Chu Văn An, Thái Bình 30 45 125 105
Long Quốc Dũng THPT Hữu Lũng, Lạng Sơn 60 70 140 190
Nguyễn Hà Phương THPT Lê Hồng Phong, Thái Nguyên 60 70 90 190
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 30 120 190 200

Trận 39: Quý 3sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 13 tháng 3 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Phan Tuấn Kiệt THPT Hiệp Đức, Quảng Nam 60 70 160 190
Long Quốc Dũng THPT Hữu Lũng, Lạng Sơn 70 85 155 155
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 60 70 210 270
Nguyễn Thị Thùy Dương THPT Nam Đàn 1, Nghệ An 50 110 180 200

Trận 40: Tuần 1 Tháng 1 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 20 tháng 3 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Thị Cẩm Nhung THPT Lưu Nhân Chú, Thái Nguyên 50 60 100 90
Nguyễn Đăng Nhân THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Long An 50 105 205 225
Vũ Thị Hường THPT Bắc Lý, Hà Nam 20 40 60 100
Trần Công Thành THPT Tống Duy Tân, Thanh Hóa 30 40 110 170

Trận 41: Tuần 2 Tháng 1 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 27 tháng 3 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trần Thị Trà My THPT Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng 20 75 105 80
Nguyễn Văn Tâm THPT Kĩ thuật Việt Trì, Phú Thọ 40 65 85 130
Trần Hữu Phước Trường THPT Ernst Thalmann, TP Hồ Chí Minh 60 95 125 145
Nguyễn Hoài Nam THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 40 60 140 150

Trận 42: Tuần 3 Tháng 1 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 3 tháng 4 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Đào Thị Yến THPT Tứ Kỳ, Hải Dương 40 75 185 210
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 50 85 205 215
Nguyễn Văn Hoàng THPT Chu Văn An, Hà Nội 50 85 135 195
Lâm Phạm Thanh Tùng THPT Nguyễn Trãi, Ninh Thuận 60 125 185 185

Trận 43: Tháng 1 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 10 tháng 4 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 60 165 275 285
Nguyễn Đăng Nhân THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Long An 30 40 120 130
Nguyễn Hoài Nam THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 30 40 90 160
Đào Thị Yến THPT Tứ Kỳ, Hải Dương 10 10 40 10

Trận 44: Tuần 1 Tháng 2 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 17 tháng 4 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Hồ Anh Tuấn THPT Hoằng Hóa 3, Thanh Hóa 80 105 145 175
Phạm Minh Trí THPT Thống Nhất B, Đồng Nai 20 40 130 150
Đào Phú Trung THPT Chuyên Tiền Giang, Tiền Giang 50 110 210 170
Đoàn Văn Hưng THPT Marie Curie, Hà Nội 30 50 90 180

Trận 45: Tuần 2 Tháng 2 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 24 tháng 4 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nghiêm Văn Hòa THPT Nguyễn Văn Cừ, Bắc Ninh 20 20 60 15
Trần Anh Quang THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 50 60 140 140
Lê Minh Hạnh THPT Nguyễn Huệ, Ninh Bình 70 95 195 265
Ngô Hoàng Yến Như THPT Chuyên Hùng Vương, Bình Dương 50 100 180 210

Trận 46: Tuần 3 Tháng 2 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 1 tháng 5 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Thạch Thị Lộc THPT Nghi Lộc 1, Nghệ An 20 45 105 85
Đào Anh Tuấn Phổ thông Năng khiếu, TP Hồ Chí Minh 60 120 220 265
Nguyễn Thảo Trang THPT Phương Nam, Hà Nội 10 30 90 70
Nguyễn Võ Phương Linh THPT Chuyên Thăng Long, Lâm Đồng 70 80 190 285

Trận 47: Tháng 2 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 8 tháng 5 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Lê Minh Hạnh THPT Nguyễn Huệ, Ninh Bình 40 65 155 215
Nguyễn Võ Phương Linh THPT Chuyên Thăng Long, Lâm Đồng 20 45 125 210
Đoàn Văn Hưng THPT Marie Curie, Hà Nội 20 30 50 20
Đào Anh Tuấn Phổ thông Năng khiếu, TP Hồ Chí Minh 50 150 220 230

Trận 48: Tuần 1 Tháng 3 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Nguyễn Hà Trà My THPT Bán trú Lang Biang, Lâm Đồng 20 35 65 45
Nguyễn Thị Ngọc Trâm THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, Hà Nội 30 90 130 105
Hoàng Nguyễn Nhật Anh THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP Hồ Chí Minh 40 65 145 130
Đặng Viết Tiến THPT Thống Nhất B, Thanh Hóa 40 60 80 100

Trận 49: Tuần 2 Tháng 3 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 22 tháng 5 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Đào Thái Việt THPT Hồng Bàng, Hải Phòng 50 115 195 215
Đặng Hồ Phương Lan THPT Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 10 20 160 170
Phạm Văn Đoàn THPT Đan Phượng, Hà Nội 40 50 150 150
Nguyễn Thành Công THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa, TP Hồ Chí Minh 20 30 60 60

Trận 50: Tuần 3 Tháng 3 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 29 tháng 5 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Trương Công Phương THPT Mai Anh Tuấn, Thanh Hóa 50 65 85 80
Phạm Văn Thành THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ninh 70 90 220 255
Lê Quang Minh THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 10 20 100 115
Trương Thị Thùy Minh THPT Bắc Lý, Hà Nam 30 80 120 130

Trận 51: Tháng 3 Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 5 tháng 6 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Đào Thái Việt THPT Hồng Bàng, Hải Phòng 60 90 190 220
Đặng Hồ Phương Lan THPT Chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 60 95 145 140
Hoàng Nguyễn Nhật Anh THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP Hồ Chí Minh 30 80 100 150
Phạm Văn Thành THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ninh 30 90 200 240

Trận 52: Quý 4sửa

Phát sóng: 13 giờ ngày 12 tháng 6 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Phạm Văn Thành THPT Trần Quốc Tuấn, Quảng Ninh 70 85 125 190
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 20 30 170 210
Đào Thái Việt THPT Hồng Bàng, Hải Phòng 70 80 140 180
Đào Anh Tuấn Phổ thông năng khiếu, TP Hồ Chí Minh 40 80 150 85

Trận 53: Chung kết nămsửa

Phát sóng: 9 giờ ngày 19 tháng 6 năm 2011
Họ và tên thí sinh Trường Khởi động Vượt chướng ngại vật Tăng tốc Về đích
Thái Ngọc Huy THPT Chuyên Quốc Học, Thừa Thiên - Huế 40 65 205 215
Lê Bảo Lộc THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận 70 80 170 120
Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng 80 140 220 230
Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh 60 80 150 165

Các kỉ lục của chương trìnhsửa

  • 10 thí sinh có số điểm cao nhất:

1. Phạm Hải Việt (THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh): 380 điểm
2. Phan Đoàn Phú Quốc (THPT Chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ): 370 điểm
3. Nguyễn Thùy Linh (THPT Đức Linh, Bình Thuận): 325 điểm
4. Thái Ngọc Huy (THPT Chuyên Quốc Học, Thừa Thiên - Huế): 315 điểm
5. Bùi Thị Thúy (THPT Lê Hoàn, Thanh Hóa): 310 điểm
5. Lê Nhật Linh (THPT Nông Cống 1, Thanh Hóa): 310 điểm
7. Cao Đức Anh (THPT Bắc Đông Quan, Thái Bình): 285 điểm
7. Vũ Bạch Nhật (THPT Đông Thành, Quảng Ninh): 285 điểm
7. Nguyễn Võ Phương Linh (THPT Chuyên Thăng Long, Lâm Đồng): 285 điểm
10. Nguyễn Nhựt Trường (THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam): 280 điểm
10. Phan Tuấn Kiệt (THPT Hiệp Đức, Quảng Nam): 280 điểm

  • Thí sinh vượt chướng ngại vật nhanh nhất: Trần Đạo Long (THPT Chu Văn An, Ninh Thuận) trong trận Tuần 1 Tháng 3 Quý 2.

Thống kêsửa

Các tỉnh, thành phố có thí sinh tham dự chương trìnhsửa

Tỉnh/Thành phố Tuần Tháng Quý Năm Tổng
An Giang 1 1
Bắc Giang 1 1
Bắc Ninh 1 1
Bến Tre 1 1
Bình Định 4 4
Bình Dương 1 1
Bình Phước 2 2
Bình Thuận 1 2 3
Cần Thơ 1 1
Cao Bằng 1 1
Đà Nẵng 3 3
Đắk Lắk 1 1
Đồng Nai 3 1 4
Gia Lai 1 1
Hà Nam 2 2
Hà Nội 26 7 33
Hải Dương 1 1 2
Hải Phòng 3 1 2 1 7
Thành phố Hồ Chí Minh 5 3 1 9
Hưng Yên 3 3
Khánh Hòa 1 1 2
Kiên Giang 1 1
Lâm Đồng 2 2 4
Lạng Sơn 1 1
Lào Cai 2 2
Long An 1 1
Nghệ An 1 1 2
Ninh Bình 1 1
Ninh Thuận 2 1 1 4
Phú Thọ 2 1 3
Phú Yên 1 1
Quảng Nam 1 2 3
Quảng Ngãi 2 1 3
Quảng Ninh 4 2 2 1 9
Quảng Trị 1 1
Sóc Trăng 1 1
Tây Ninh 1 1
Thái Bình 2 2 4
Thái Nguyên 4 1 5
Thanh Hóa 6 3 1 10
Thừa Thiên - Huế 1 1 2
Tiền Giang 1 1
Trà Vinh 1 1

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên